NGHỆ THUẬT
LÀM ĐẸP VÀ SỨC KHỎE
THỦ CÔNG
VĂN HÓA VÀ LỊCH SỬ
GIẢI TRÍ
MÔI TRƯỜNG
THỰC PHẨM VÀ ĐỒ UỐNG
KỸ THUẬT NGƯỢC
KHOA HỌC
THỂ THAO
CÔNG NGHỆ
THIẾT BỊ ĐEO
Mộc
447 bản thiết kế có sẵn • 11 danh mục con
Bản thiết kế (447)

หลัว (เข่ง) — ตอกผิวไม้รวกปื้นใหญ่ ก้นลายขัดตาห่างสี่เหลี่ยม ตัวลายขัดทึบ ปากกลม 60-70 ซม. สูง 60 ซม. มีหู
bởi SomchaiSang
Mộc
7
0
0
0
0
0

แปมพร้า (แปมผ้า) — ผิวไผ่หรือหวายแบน 1×60 ซม. เรียงพับครึ่งเป็นปลอก ปลายผายเป็นปาก สานลายตาน ถักหวายประกบขอบ
bởi NongMali
Mộc
1
0
0
0
0
0

ลูกลม (ลิ้นลม) — ใบไม้แคถากบิดสองข้าง ลูกร้องไผ่ปากฉลามติดชันอุง กระบอกเวียน หางไก่หวาย ส่งเสียงไล่นก
bởi SomchaiSang
Mộc
27
0
0
0
0
0

ตาลปัตร (ตะละปัด) — พัดใบลานกว้าง 30 ซม. เรียงซ้อนเย็บตรึง เคลือบแล็กเกอร์ ด้ามไม้กลึง 90 ซม. หนีบปลาย
bởi NongMali
Mộc
18
0
0
0
0
0

เรือผีหลอก — เรือไม้สัก 1×7 เมตร กระดานทาขาวข้างหนึ่ง ตาข่ายสูง 1 เมตรอีกข้าง แจวกลางคืนให้ปลาตกใจกระโดดเข้าเรือ
bởi SomchaiSang
Mộc
34
0
0
0
0
0

ตุ้มปลาขาว (ตุ้มลาน) — ตุ้มคล้ายกรงนก โครงลวด พื้นไม้ไผ่สานทึบ ประตูงาไหว้ ปักหลักสองหลัก ดักใต้น้ำ
bởi NongMali
Mộc
12
0
0
0
0
0

แตะแมงงน — ไม้ตีแมลงวันซีกไผ่ 2×50 ซม. ผ่าปลายเป็นซี่ กางอย่างนิ้วมือ สานตอกเป็นแผ่นสามเหลี่ยม
bởi SomchaiSang
Mộc
7
0
0
0
0
0

ซองหวาย (สบพ้าโต้) — ปลอกมีดพร้าหวายผ่าซีก สานตามความยาวพร้า ปากลายขัด ขอบถักลายไพกาว เหน็บเอว
bởi NongMali
Mộc
13
0
0
0
0
0

แกะ — ตาแกะเหล็กกล้า 5-6 ซม. ฝังกระดานคางหมู ด้ามไผ่เรี้ยขวาง เก็บข้าวภาคใต้ทีละรวง
bởi SomchaiSang
Mộc
22
0
0
0
0
0

กะเหล็บ — ตะกร้าสะพายหลังไทดำ ก้นสี่เหลี่ยมผืนผ้า ลายสองถึง 20 ซม. แล้วลายไพรยักคิ้ว ปากหวาย หูเชือกสามหู
bởi SomchaiSang
Mộc
11
0
0
0
0
0

กะสา — สวิงไทดำปากสามเหลี่ยม ตาข่ายด้ายถักด้วยชุน ยาว 140 ซม. ปาก 100 ซม. ผู้หญิงยืนแถวทแยงช้อนปลา
bởi NongMali
Mộc
14
0
0
0
0
0

ขอปลาหลด — เหล็ก 2 หุน ยาว 45 ซม. ตีแบน ดัดปลายคล้ายสระโอ สวมด้ามไม้ไผ่ 150 ซม. ขูดเกี่ยวปลาหลดในโคลน
bởi SomchaiSang
Mộc
18
0
0
0
0
0

วี — พัดสานไม้ไผ่ใบกลม 50 ซม. ขอบหวาย ไม้ขวางสองหน้า ด้ามไม้ไผ่ โบกลมแยกข้าวลีบ
bởi NongMali
Mộc
15
0
0
0
0
0

ก่วยเล้ย — หมวกปีกกว้างยอดแหลม โครงไผ่สีสุกสานสองชั้น ใบไผ่ตงบ่มอัดกลาง ทาน้ำมันยาง
bởi SomchaiSang
Mộc
18
0
0
0
0
0

ตะลุ่ม — ภาชนะสานตอกกลมมีเชิงอย่างพาน สูง 20-30 ซม. ปาก 30-50 ซม. ลายไพรยักคิ้ว ขอบหวายสันปลาช่อน
bởi NongMali
Mộc
13
0
0
0
0
0

Thai (cày trâu Thái Lan) — bắp cày cong tự nhiên, tay cày, lưỡi cày gắn bằng cánh kiến vào đế, ách cổ và ách nhỏ, do một con trâu kéo
bởi SomchaiSang
Mộc
13
0
0
0
0
0

Chong (ô giấy Bo Sang) — khung tre bong khai, đầu gỗ tiện, gọng khâu bằng chỉ bông, giấy sa dán bằng xôi và nhựa matap-tong, quét dầu ma phok
bởi NongMali
Mộc
18
0
0
0
0
0

Aep (giỏ xôi của người Thái Đen) — giỏ đan phình bụng, đáy vuông, nắp khít, chân và quai bằng ván bắt chéo, dây đeo vai
bởi SomchaiSang
Mộc
34
0
0
0
0
0

Tum Pla Yon (bẫy sông Mun) — bẫy tre đan nong mốt dài tới 8 m, hom đáy 6 inch, dựng đứng trên cọc tre 15 m giữa sông Mun
bởi NongMali
Mộc
18
0
0
0
0
0

Tum Kop (bẫy bình bắt ếch Isan) — bình tre đan, đáy 12 × 12 cm, hom bên buộc xơ dừa, nắp gáo dừa, hoặc cửa có lá van bằng sắt tây; bắt ếch sống vào ban đêm
bởi SomchaiSang
Mộc
33
0
0
0
0
0

Tum Pla Sio (lờ bắt cá lòng tong Isan) — chiếc bình tre đan, thân cao khoảng 65 cm tới vai, hom ở đáy, nắp gáo dừa, sống lưng bằng tre, mồi kiến đỏ
bởi NongMali
Mộc
16
0
0
0
0
0

Chalom (giỏ đan thưa Thái Lan) — nan mỏng đan kiểu chalaeo, miệng tròn, đáy lục giác, đầu nan túm lại làm quai
bởi SomchaiSang
Mộc
9
0
0
0
0
0

Krabung (thúng gánh Thái Lan) — thúng tre đan kín, đáy vuông, miệng loe, vành mây đan kiểu đầu ruồi và chung nang, gánh thành đôi
bởi NongMali
Mộc
13
0
0
0
0
0

I Chu (ống lươn Isan) — chiếc bình tre đan cao 50 cm có hom bên thấp và ống mồi làm nắp, đặt qua đêm bắt lươn
bởi SomchaiSang
Mộc
18
0
0
0
0
0
Hiển thị 24 trong 447